noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh trùng. The reproductive cell or gamete of the male; a spermatozoon. Ví dụ : "The doctor examined the sperm sample to check for fertility issues. " Bác sĩ đã kiểm tra mẫu tinh trùng để xem có vấn đề gì về khả năng sinh sản hay không. biology sex anatomy organ physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh dịch, Tinh trùng. Semen; the generative substance of male animals. Ví dụ : "The male rabbit produced a significant amount of sperm. " Con thỏ đực đó đã sản xuất ra một lượng tinh dịch đáng kể. physiology anatomy biology organism sex body human animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dầu cá voi, dầu spermaceti. Sperm oil; whale oil from a sperm whale; spermaceti. Ví dụ : "The lamp used whale sperm oil, a traditional fuel source. " Đèn này dùng dầu cá voi sperm, một loại nhiên liệu truyền thống. substance material animal ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh. To ejaculate. Ví dụ : "The athlete was nervous before the race, but he successfully spermed during the warm-up. " Vận động viên đó lo lắng trước cuộc đua, nhưng anh ấy đã xuất tinh thành công trong lúc khởi động. physiology sex body action biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh vào, Bắn vào. To ejaculate on or into. Ví dụ : "The angry dog spermed on the neighbour's prize-winning roses. " Con chó giận dữ đã bắn tinh dịch lên những bông hồng đoạt giải của nhà hàng xóm. physiology sex body biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc