Hình nền cho fuse
BeDict Logo

fuse

/fjuːz/

Định nghĩa

noun

Ngòi nổ, kíp nổ.

Ví dụ :

Đội phá dỡ kiểm tra kỹ ngòi nổ trước khi châm lửa, đảm bảo nó đủ dài để họ có thể đến nơi an toàn.
noun

Ví dụ :

Nhà cũ có một vấn đề là cứ mỗi lần chúng tôi dùng lò vi sóng và máy sấy tóc cùng lúc thì cầu chì lại bị đứt.
verb

Ví dụ :

Nhà hóa học đã hợp nhất thành công hai vòng benzen lại với nhau, tạo ra một phân tử mới bền vững hơn.