Hình nền cho headsail
BeDict Logo

headsail

/ˈhɛdˌseɪl/

Định nghĩa

noun

Cánh buồm trước.

Ví dụ :

Khi thuyền buồm quay mũi hướng gió, thủy thủ đoàn điều chỉnh cánh buồm trước để đón gió.