Hình nền cho sail
BeDict Logo

sail

/seɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cánh buồm lớn của thuyền buồm căng phồng đón gió, đẩy thuyền lướt nhanh trên mặt hồ.
verb

Giương buồm, khởi hành.

Ví dụ :

"We sail for Australia tomorrow."
Chúng ta sẽ giương buồm khởi hành đi Úc vào ngày mai.