verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, trượt đi, uyển chuyển. To move softly, smoothly, or effortlessly. Ví dụ : "The ice skater glided across the rink with grace. " Cô gái trượt băng lướt nhẹ nhàng trên sân băng, uyển chuyển như một thiên nga. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, trượt đi. To fly unpowered, as of an aircraft. Also relates to gliding birds and flying fish. Ví dụ : "The paper airplane glided across the classroom after Michael threw it. " Chiếc máy bay giấy lượn nhẹ nhàng qua lớp học sau khi Michael ném nó đi. nature action vehicle bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, làm cho trượt đi. To cause to glide. Ví dụ : "He glided the toy boat across the bathtub water. " Anh ấy lướt chiếc thuyền đồ chơi trên mặt nước trong bồn tắm. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt đi, trượt đi. To pass with a glide, as the voice. Ví dụ : "Her voice glided effortlessly through the high notes of the song. " Giọng hát của cô ấy lướt nhẹ nhàng qua những nốt cao của bài hát. sound language music phonetics linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc