Hình nền cho hiccupping
BeDict Logo

hiccupping

/ˈhɪkʌpɪŋ/ /ˈhɪkəpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nấc, bị nấc, nấc cụt.

Ví dụ :

Em gái tôi bị nấc cụt liên tục trong bữa tối, khiến mọi người khó ăn uống trật tự.