Hình nền cho abortive
BeDict Logo

abortive

/əˈbɔː.tɪv/ /əˈbɔɹ.tɪv/

Định nghĩa

noun

Sự đẻ non, vật đẻ non.

Ví dụ :

"The doctor said the baby's abortive was a tragic event. "
Bác sĩ nói rằng việc đứa bé bị sinh non là một sự kiện đau lòng.