Hình nền cho hiccups
BeDict Logo

hiccups

/ˈhɪkəps/

Định nghĩa

noun

Nấc, tiếng nấc.

Ví dụ :

Từ cuối phòng bỗng vang lên một tiếng nấc rất to khiến cả lớp ồ lên cười.