noun🔗ShareNấc, tiếng nấc. A spasm of the diaphragm, or the resulting sound."There was a loud hiccup from the back of the room and the class erupted in laughter."Từ cuối phòng bỗng vang lên một tiếng nấc rất to khiến cả lớp ồ lên cười.medicinephysiologybodysoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự thay đổi đột ngột, sự co giật bất ngờ. (by extension) Any spasm or sudden change."The project had a few hiccups in the beginning, like missing files and software glitches, but it's running smoothly now. "Dự án ban đầu gặp phải một vài trục trặc nhỏ, như là thiếu file và lỗi phần mềm, nhưng giờ thì đang chạy trơn tru rồi.physiologymedicinebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrục trặc nhỏ, trở ngại nhỏ. A minor setback."Our road trip went smoothly, but we had a few minor hiccups like a flat tire and getting briefly lost. "Chuyến đi của chúng tôi diễn ra khá suôn sẻ, nhưng cũng có một vài trục trặc nhỏ như bị xì lốp xe và lạc đường một chút.situationbusinesseventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNấc, bị nấc. To produce a hiccup; have the hiccups."After drinking the soda too quickly, she started to hiccup. "Sau khi uống soda quá nhanh, cô ấy bắt đầu bị nấc.physiologybodymedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói ngắc ngứ, Nấc thành tiếng. To say with a hiccup."After drinking the soda too quickly, he hiccups, "Excuse me." "Sau khi uống nước ngọt quá nhanh, anh ấy nói ngắc ngứ, "Xin lỗi."bodyphysiologysoundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNấc, bị nấc. To produce an abortive sound like a hiccup."The old car hiccups and sputters before finally starting. "Chiếc xe cũ nấc cục và khụt khịt vài tiếng trước khi chịu nổ máy.physiologysoundbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNấc cụt, tiếng nấc. (usually with "the") The condition of having the spasms of hiccupping."He has the hiccups - give him a glass of water."Anh ấy đang bị nấc cụt, đưa cho anh ấy cốc nước đi.medicinephysiologybodyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc