Hình nền cho highwayman
BeDict Logo

highwayman

/ˈhaɪˌweɪmən/

Định nghĩa

noun

Tên cướp đường, thảo khấu.

Ví dụ :

Một tên thảo khấu đeo mặt nạ, cưỡi ngựa chặn cỗ xe và đòi hành khách đưa hết đồ vật có giá trị.