noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật có giá trị, đồ quý giá. Valuable items collectively. Ví dụ : "Before leaving the hotel room, she carefully packed all her valuables, including her jewelry and passport, in the safe. " Trước khi rời khỏi phòng khách sạn, cô ấy cẩn thận đóng gói tất cả đồ quý giá, bao gồm trang sức và hộ chiếu, vào két sắt. item asset value property thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc