Hình nền cho valuables
BeDict Logo

valuables

/ˈvæljuəbəlz/ /ˈvæljʊəbəlz/

Định nghĩa

noun

Vật có giá trị, đồ quý giá.

Ví dụ :

Trước khi rời khỏi phòng khách sạn, cô ấy cẩn thận đóng gói tất cả đồ quý giá, bao gồm trang sức và hộ chiếu, vào két sắt.