Hình nền cho robbed
BeDict Logo

robbed

/ɹɒbd/ /ɹɑbd/

Định nghĩa

verb

Cướp, ăn cướp, trấn lột.

Ví dụ :

"He robbed three banks before he was caught."
Hắn đã đi cướp ba ngân hàng trước khi bị bắt.