Hình nền cho hins
BeDict Logo

hins

/hɪnz/

Định nghĩa

noun

Hin.

Ví dụ :

Công thức cổ xưa yêu cầu hai hin dầu ô liu, mà nếu chúng ta dùng đơn vị đo lường hiện đại, thì sẽ vào khoảng bảy lít rưỡi.