Hình nền cho measurements
BeDict Logo

measurements

/ˈmɛʒərmənts/ /ˈmɛʒərˌmɛnts/

Định nghĩa

noun

Sự đo, phép đo, số đo.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận ghi lại số đo của tất cả các nguyên liệu để đảm bảo chiếc bánh sẽ hoàn hảo.