Hình nền cho hornworms
BeDict Logo

hornworms

/ˈhɔːrnwɜːrmz/ /ˈhɔːrnwɔːrmz/

Định nghĩa

noun

Sâu sừng.

Ví dụ :

Cây cà chua của tôi đang bị sâu sừng ăn trụi lá, mấy con sâu bướm xanh to đùng có cái đuôi nhọn hoắt ấy.