Hình nền cho pointy
BeDict Logo

pointy

/ˈpɔɪnti/

Định nghĩa

noun

Vật nhọn, đồ vật nhọn.

Ví dụ :

"The pointy of the pencil broke, so I needed a new one. "
Đầu nhọn của cái bút chì bị gãy nên tôi cần một cái mới.