noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật nhọn, đồ vật nhọn. Any pointed object. Ví dụ : "The pointy of the pencil broke, so I needed a new one. " Đầu nhọn của cái bút chì bị gãy nên tôi cần một cái mới. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhọn, có mũi nhọn. Pointed in shape; having a point or points. Ví dụ : "The new pencil has a very pointy tip, making it easy to write small letters. " Cây bút chì mới này có đầu rất nhọn, giúp viết chữ nhỏ dễ dàng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận tham số, chấp nhận tham số. In the Raku programming language: being a block or subroutine that acts as a closure accepting a list of parameters (denoted by the pointed arrow symbol ->). Ví dụ : "a pointy sub; a pointy block" Hàm con dạng mũi tên; khối lệnh dạng mũi tên (chấp nhận tham số). computing language technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc