Hình nền cho hypnotized
BeDict Logo

hypnotized

/ˈhɪpnəˌtaɪzd/ /ˈhɪpnəˌtaɪzd/

Định nghĩa

verb

Bị thôi miên, làm cho mê hoặc.

Ví dụ :

Nhà ảo thuật đã thôi miên người tình nguyện trên sân khấu, khiến anh ta tin rằng mình là một con gà.