Hình nền cho induce
BeDict Logo

induce

/ɪnˈdjuːs/ /ɪnˈduːs/

Định nghĩa

verb

Xúi giục, thuyết phục, gây ra.

Ví dụ :

Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của cô giáo đã thuyết phục các học sinh tham gia dọn dẹp vệ sinh cộng đồng.
verb

Gây ra, tạo ra bằng cảm ứng.

Ví dụ :

Nam châm mạnh có thể tạo ra dòng điện trong dây đồng gần đó bằng cảm ứng, làm bóng đèn nối với dây này sáng lên trong chốc lát.
verb

Suy luận, Diễn dịch.

Ví dụ :

Sau khi nhận thấy giáo viên luôn cho điểm cộng vào thứ sáu, học sinh bắt đầu suy luận rằng cô ấy thích kết thúc tuần bằng một điều gì đó tích cực.