noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự triệu hồi, sự thu hồi. The action or fact of calling someone or something back. Ví dụ : "The recall of the school bus was necessary after a safety inspection. " Việc thu hồi chiếc xe buýt trường học là cần thiết sau một cuộc kiểm tra an toàn. action mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký ức, sự hồi tưởng, trí nhớ. Memory; the ability to remember. Ví dụ : "My recall of the historical dates was poor on the history test. " Trong bài kiểm tra lịch sử, trí nhớ của tôi về các ngày tháng lịch sử rất kém. mind ability physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gợi lại, khả năng truy hồi. (information retrieval) the fraction of (all) relevant material that is returned by a search Ví dụ : "The information retrieval system's recall for the term "ancient Egypt" was quite high, meaning it returned most of the relevant documents on that topic. " Khả năng truy hồi thông tin của hệ thống đó đối với cụm từ "Ai Cập cổ đại" là khá cao, có nghĩa là nó đã trả về hầu hết các tài liệu liên quan đến chủ đề này. computing technology info essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, rút lại. To withdraw, retract (one's words etc.); to revoke (an order). Ví dụ : "The teacher recalled her earlier statement about the project deadline, giving the class an extra day to finish. " Cô giáo đã rút lại thông báo trước đó về hạn chót của dự án, cho cả lớp thêm một ngày để hoàn thành. politics government law statement action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi, gọi về. To call back, bring back or summon (someone) to a specific place, station etc. Ví dụ : "He was recalled to service after his retirement." Ông ấy bị triệu hồi trở lại quân ngũ sau khi đã nghỉ hưu. action communication ability mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, hồi tưởng, triệu hồi. To bring back (someone) to or from a particular mental or physical state, activity etc. Ví dụ : "The teacher's explanation helped the students recall the important historical facts. " Lời giải thích của giáo viên đã giúp học sinh nhớ lại những sự kiện lịch sử quan trọng. mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, hồi tưởng. To call back (a situation, event etc.) to one's mind; to remember, recollect. Ví dụ : "I can recall the exact date of my grandmother's birthday party last year. " Tôi có thể nhớ lại chính xác ngày tổ chức tiệc sinh nhật bà tôi năm ngoái. mind action ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi lại. To call again, to call another time. Ví dụ : "The teacher recalled the class to order after the fire drill. " Sau buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy, giáo viên gọi cả lớp quay trở lại trật tự. mind action communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hồi, triệu hồi. To request or order the return of (a faulty product). Ví dụ : "The customer recalled the faulty washing machine because it broke down after only a few weeks. " Người khách hàng đã yêu cầu hãng thu hồi chiếc máy giặt bị lỗi vì nó hỏng chỉ sau vài tuần sử dụng. business industry commerce economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc