verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, thuyết phục, gây ra. To lead by persuasion or influence; incite or prevail upon. Ví dụ : "My friend induced me to try the new spicy noodles, even though I don't usually like spicy food. " Bạn tôi đã xúi tôi ăn thử món mì cay mới, mặc dù bình thường tôi không thích ăn cay. action mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, dẫn đến, xui khiến. To cause, bring about, lead to. Ví dụ : "His meditation induced a compromise. Opium induces sleep." Thiền định của anh ấy đã dẫn đến một thỏa hiệp. Thuốc phiện gây ra cơn buồn ngủ. action process medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, tạo ra bằng cảm ứng. To cause or produce (electric current or a magnetic state) by a physical process of induction. Ví dụ : "The powerful magnet induced an electric current in the nearby copper wire. " Nam châm mạnh mẽ đã tạo ra dòng điện trong sợi dây đồng gần đó bằng hiện tượng cảm ứng. physics energy technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy luận bằng phương pháp quy nạp. To infer by induction. Ví dụ : "After seeing John yawn several times and rub his eyes, I induced that he was tired and needed a nap. " Sau khi thấy John ngáp mấy lần và dụi mắt, tôi suy luận rằng anh ấy mệt và cần một giấc ngủ ngắn. logic philosophy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, dẫn đến, xui khiến. To lead in, bring in, introduce. Ví dụ : "The smell of freshly baked bread induced hunger in everyone in the kitchen. " Mùi bánh mì mới nướng đã gây ra cảm giác đói bụng cho tất cả mọi người trong bếp. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, dẫn đến. To draw on, place upon. Ví dụ : "The speaker induced a feeling of calm in the audience by speaking softly and slowly. " Bằng cách nói nhỏ nhẹ và chậm rãi, diễn giả đã gây ra cảm giác bình tĩnh cho khán giả. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc