Hình nền cho illicitly
BeDict Logo

illicitly

/ɪˈlɪsɪtli/ /iˈlɪsɪtli/

Định nghĩa

adverb

Bất hợp pháp, trái phép, lén lút.

Ví dụ :

Cậu học sinh đã lén lút lấy được đáp án bài kiểm tra bằng cách trả tiền cho người khác.