Hình nền cho impede
BeDict Logo

impede

/ɪmˈpiːd/

Định nghĩa

verb

Cản trở, gây trở ngại, làm chậm trễ.

Ví dụ :

Trận mưa lớn sáng nay đã cản trở việc đi bộ đến trường của bọn trẻ.