verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm chậm trễ. To get in the way of; to hinder. Ví dụ : "The heavy rain impeded the children's walk to school this morning. " Trận mưa lớn sáng nay đã cản trở việc đi bộ đến trường của bọn trẻ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc