Hình nền cho carpentry
BeDict Logo

carpentry

/ˈkɑːrpəntri/ /ˈkɑːrpɪntri/

Định nghĩa

noun

Mộc, nghề mộc, công việc mộc.

Ví dụ :

Ông tôi khéo tay làm mộc nên đã đóng được một cái giá sách bằng gỗ rất đẹp cho phòng ngủ của tôi.