noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khó bảo, người không thể trị được. An unmanageable person Ví dụ : "The new student was an impractability in the classroom; he refused to follow instructions and disrupted the learning environment for everyone. " Cậu học sinh mới là một người khó bảo trong lớp; cậu ta không chịu nghe lời chỉ dẫn và phá hoại môi trường học tập của mọi người. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất khả thi, không thực tế, khó thực hiện. Not practicable; impossible or difficult in practice Ví dụ : "Building a house on that steep, rocky cliff is impracticable due to the difficulty and cost. " Việc xây nhà trên vách đá dốc và gồ ghề đó là bất khả thi vì quá khó khăn và tốn kém. ability possibility condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể vượt qua, không thể đi qua. (of a passage or road) impassable Ví dụ : "After the heavy snowfall, the mountain road was considered impracticable for all vehicles. " Sau trận tuyết rơi dày, con đường núi được xem là không thể đi qua đối với mọi loại xe. way geography condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó điều khiển, không thể kiểm soát. (of a person or thing) unmanageable Ví dụ : "The plan to build a swimming pool in our tiny backyard proved impracticable because there simply wasn't enough space. " Kế hoạch xây hồ bơi trong cái sân sau nhỏ xíu của chúng tôi hóa ra là khó điều khiển vì đơn giản là không có đủ chỗ. ability thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc