

incomprehensible
Định nghĩa
adjective
Khó hiểu, không thể hiểu được, tối nghĩa.
Ví dụ :
Từ liên quan
pharmacist noun
/ˈfɑɹməsɪst/
Dược sĩ, người bán thuốc, thầy thuốc.
Dược sĩ đã kê đơn thuốc giảm đau cho bà tôi.
handwriting verb
/ˈhændɹaɪtɪŋ/
Viết tay.
"My grandfather handwrote a letter to my grandmother every week. "
Ông tôi tuần nào cũng viết tay thư cho bà tôi.
explanation noun
/ˌɛkspləˈneɪʃən/