BeDict Logo

incomprehensible

/ˌɪnkɑmpɹəˈhɛnsɪbəl/
Hình ảnh minh họa cho incomprehensible: Điều khó hiểu, Vật khó hiểu.
 - Image 1
incomprehensible: Điều khó hiểu, Vật khó hiểu.
 - Thumbnail 1
incomprehensible: Điều khó hiểu, Vật khó hiểu.
 - Thumbnail 2
noun

Điều khó hiểu, Vật khó hiểu.

Mặc dù những điều khó hiểu thường được dùng để mô tả vật lý học cao cấp, chữ viết của bác sĩ lại là một mớ hỗn độn không thể hiểu nổi đối với dược sĩ.