BeDict Logo

prescription

/pɝˈskɹɪpʃən/
Hình ảnh minh họa cho prescription: Thời hiệu, thời hiệu tiêu diệt.
 - Image 1
prescription: Thời hiệu, thời hiệu tiêu diệt.
 - Thumbnail 1
prescription: Thời hiệu, thời hiệu tiêu diệt.
 - Thumbnail 2
noun

Thời hiệu để nộp đơn khiếu nại về thiết bị trường học bị hư hỏng đã hết hạn vào tuần trước, vì vậy hội học sinh không thể tiếp tục theo đuổi vấn đề này nữa.

Hình ảnh minh họa cho prescription: Thời hiệu hưởng quyền, thời hiệu chiếm hữu.
 - Image 1
prescription: Thời hiệu hưởng quyền, thời hiệu chiếm hữu.
 - Thumbnail 1
prescription: Thời hiệu hưởng quyền, thời hiệu chiếm hữu.
 - Thumbnail 2
noun

Sau 20 năm sử dụng âm thầm nhưng công khai mảnh đất trống bên cạnh nhà, gia đình Smith đã được hưởng quyền sở hữu mảnh đất đó theo thời hiệu chiếm hữu.

Hình ảnh minh họa cho prescription: Quy tắc, sự quy định, sự đặt ra.
 - Image 1
prescription: Quy tắc, sự quy định, sự đặt ra.
 - Thumbnail 1
prescription: Quy tắc, sự quy định, sự đặt ra.
 - Thumbnail 2
noun

Quy tắc, sự quy định, sự đặt ra.

Cách thầy giáo quy định về việc viết bài luận rõ ràng tập trung vào các quy tắc ngữ pháp đúng, chứ không chỉ là các ví dụ về bài viết của học sinh.