Hình nền cho prescription
BeDict Logo

prescription

/pɝˈskɹɪpʃən/

Định nghĩa

noun

Sự quy định, Sự chỉ định.

Ví dụ :

Sự quy định của giáo viên để cải thiện thói quen học tập bao gồm việc tập trung hơn vào thời gian học và nghỉ giải lao thường xuyên.
noun

Thời hiệu, thời hiệu tiêu diệt.

Also called extinctive prescription or liberative prescription. A time period within which a right must be exercised, otherwise it will be extinguished.

Ví dụ :

Thời hiệu để nộp đơn khiếu nại về thiết bị trường học bị hư hỏng đã hết hạn vào tuần trước, vì vậy hội học sinh không thể tiếp tục theo đuổi vấn đề này nữa.
noun

Thời hiệu hưởng quyền, thời hiệu chiếm hữu.

Ví dụ :

Sau 20 năm sử dụng âm thầm nhưng công khai mảnh đất trống bên cạnh nhà, gia đình Smith đã được hưởng quyền sở hữu mảnh đất đó theo thời hiệu chiếm hữu.
noun

Quy tắc, sự quy định, sự đặt ra.

Ví dụ :

Cách thầy giáo quy định về việc viết bài luận rõ ràng tập trung vào các quy tắc ngữ pháp đúng, chứ không chỉ là các ví dụ về bài viết của học sinh.