

pharmacist
Định nghĩa
Từ liên quan
professional noun
/pɹəˈfɛʃənəl/
Chuyên gia, nhà chuyên môn.
"My uncle is a professional engineer. "
Chú tôi là một kỹ sư chuyên nghiệp.
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.
interactions noun
/ˌɪntəˈrækʃənz/
Tương tác, giao tiếp, tác động qua lại.
Hãy cẩn thận với sự tương tác giữa các loại thuốc khác nhau.