Hình nền cho pharmacist
BeDict Logo

pharmacist

/ˈfɑɹməsɪst/

Định nghĩa

noun

Dược sĩ, người bán thuốc, thầy thuốc.

Ví dụ :

Dược sĩ đã kê đơn thuốc giảm đau cho bà tôi.