Hình nền cho incrusted
BeDict Logo

incrusted

/ɪnˈkrʌstɪd/ /ɪŋˈkrʌstɪd/

Định nghĩa

adjective

Được bao phủ, bị đóng vảy.

Ví dụ :

Chiếc rương kho báu cổ bị đóng đầy hà và vỏ sò sau khi bị mất tích ngoài biển.