adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được bao phủ, bị đóng vảy. Having an incrustation Ví dụ : "The old treasure chest was incrusted with barnacles and seashells after being lost at sea. " Chiếc rương kho báu cổ bị đóng đầy hà và vỏ sò sau khi bị mất tích ngoài biển. appearance material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc