Hình nền cho barnacles
BeDict Logo

barnacles

/ˈbɑːrnəkəlz/ /ˈbɑːrnɪkəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đáy chiếc thuyền buồm cũ bị bao phủ bởi , khiến nó chạy chậm và khó điều khiển.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư đã thêm lớp chắn phụ vào bảng mạch trong quá trình sản xuất; những sửa đổi ngoài kế hoạch này bị nhóm thiết kế coi là "chắp vá".
noun

Ví dụ :

Để cải thiện hiệu suất của bo mạch, kỹ sư đã thêm một vài vết hàn và thành phần bổ sung, bao gồm một tụ điện nhỏ và một dây nối.
noun

Ví dụ :

Sau khi thiết kế lại trang web, nhiều file ảnh cũ trở thành đồ bỏ đi, làm lộn xộn máy chủ mà chẳng còn tác dụng gì.
noun

Ví dụ :

Để giữ con ngựa bình tĩnh trong lúc đóng móng, thợ rèn đã dùng kìm mõm ngựa để kẹp vào mũi nó.
noun

Thủy thủ từng trải.

Ví dụ :

Thuyền trưởng Pete, một thủy thủ từng trải thực thụ, đã lênh đênh trên bảy đại dương hơn năm mươi năm và có những câu chuyện thú vị cho mỗi bến cảng mà ông từng ghé thăm.