Hình nền cho incursion
BeDict Logo

incursion

/ɪnˈkɜːrʒən/ /ɪŋˈkɜːrʒən/

Định nghĩa

noun

Xâm nhập, cuộc xâm lăng, sự xâm chiếm.

Ví dụ :

Việc con gấu xâm nhập bất ngờ vào khu cắm trại đã buộc những người đi bộ đường dài phải rút lui.