Hình nền cho invasion
BeDict Logo

invasion

/ɪnˈveɪʒən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuộc xâm lược của nước láng giềng vào quốc gia nhỏ bé hơn đã phá vỡ sự hòa bình mong manh trong khu vực.