adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tránh khỏi, không thoát được. Impossible (unable) to avoid or escape; not escapable. Ví dụ : "The deadline for the school project is inescapable; everyone must submit it on Friday. " Hạn chót nộp bài cho dự án ở trường là không thể tránh khỏi; ai cũng phải nộp vào thứ sáu. situation condition philosophy quality state abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc