BeDict Logo

digging

/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/
Hình ảnh minh họa cho digging: Đào bới, nghiền ngẫm, mài mò.
 - Image 1
digging: Đào bới, nghiền ngẫm, mài mò.
 - Thumbnail 1
digging: Đào bới, nghiền ngẫm, mài mò.
 - Thumbnail 2
verb

Đào bới, nghiền ngẫm, mài mò.

Maria đang mài mò nghiền ngẫm cuốn sách giáo khoa của mình, đọc đi đọc lại từng chương mấy lần, vì cô ấy muốn hiểu thấu đáo những khái niệm khó nhằn.

Hình ảnh minh họa cho digging: Mỏ đào, khu đào đãi vàng.
noun

Trong thời kỳ cơn sốt vàng, nhiều người đã đổ xô về miền tây, hy vọng làm giàu nhanh chóng tại các khu đào đãi vàng ở California.