Hình nền cho digging
BeDict Logo

digging

/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đang đào móng cho ngôi nhà mới.
verb

Đào bới, nghiền ngẫm, mài mò.

Ví dụ :

Maria đang mài mò nghiền ngẫm cuốn sách giáo khoa của mình, đọc đi đọc lại từng chương mấy lần, vì cô ấy muốn hiểu thấu đáo những khái niệm khó nhằn.
noun

Mỏ đào, khu đào đãi vàng.

A place where ore is dug, especially certain localities in California, Australia, etc. where gold is obtained.

Ví dụ :

Trong thời kỳ cơn sốt vàng, nhiều người đã đổ xô về miền tây, hy vọng làm giàu nhanh chóng tại các khu đào đãi vàng ở California.