adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó gần, không hiếu khách. (of a person) Not inclined to hospitality; unfriendly, Ví dụ : "The new neighbor was inhospitable; she never smiled or greeted anyone. " Cô hàng xóm mới khó gần lắm; cô ấy chẳng bao giờ cười hay chào hỏi ai cả. attitude character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nghiệt, cằn cỗi, không mến khách. (of a place) Not offering shelter; barren or forbidding. Ví dụ : "The remote mountain region was inhospitable, with little food and no shelter available. " Vùng núi xa xôi đó rất khắc nghiệt, cằn cỗi, hầu như không có thức ăn và không có chỗ trú ẩn. environment geography nature place condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc