Hình nền cho gossiped
BeDict Logo

gossiped

/ˈɡɒsɪpt/ /ˈɡɒsɪptɪd/

Định nghĩa

verb

Nói xấu, buôn chuyện, ngồi lê đôi mách.

Ví dụ :

Trong giờ ăn trưa, học sinh ngồi lê đôi mách về kiểu tóc mới của cô giáo.