verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu, buôn chuyện, ngồi lê đôi mách. To talk about someone else's private or personal business, especially in a manner that spreads the information. Ví dụ : "The students gossiped about the teacher's new haircut during lunch. " Trong giờ ăn trưa, học sinh ngồi lê đôi mách về kiểu tóc mới của cô giáo. communication human action society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn chuyện, ngồi lê đôi mách. To talk idly. Ví dụ : "The students gossiped about their teacher's new haircut during lunch break. " Trong giờ nghỉ trưa, mấy học sinh ngồi lê đôi mách về kiểu tóc mới của cô giáo. communication human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha đỡ đầu, làm mẹ đỡ đầu. To stand godfather to; to provide godparents for. Ví dụ : "Because they were close friends, Maria gossiped her best friend's baby, ensuring the child had wonderful godparents. " Vì là bạn thân, Maria đã làm mẹ đỡ đầu cho con của bạn thân mình, đảm bảo đứa bé có những người cha mẹ đỡ đầu tuyệt vời. family religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn chuyện, ngồi lê đôi mách. To enjoy oneself during festivities, to make merry. Ví dụ : "The students gossiped happily at the school carnival. " Các học sinh vui vẻ chuyện trò rôm rả tại hội chợ của trường. entertainment festival holiday culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc