Hình nền cho unfriendly
BeDict Logo

unfriendly

/ʌnˈfɹɛn(d)li/

Định nghĩa

noun

Kẻ thù, địch thủ.

Ví dụ :

Kẻ thù trong văn phòng đã xì xào bàn tán về vị quản lý mới.