Hình nền cho hospitality
BeDict Logo

hospitality

/hɒs.pɪˈtæl.ɪ.ti/ /hɑs.pɪˈtæl.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Lòng hiếu khách, sự tiếp đón радушно.

Ví dụ :

Làm ơn cảm ơn chủ nhà vì lòng hiếu khách của họ trong suốt tuần chúng ta ở lại nhé.
noun

Ngành dịch vụ nhà hàng khách sạn, Lĩnh vực hiếu khách.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy tìm được một công việc trong ngành dịch vụ nhà hàng khách sạn.