verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An táng, chôn cất. To bury in a grave. Ví dụ : "The family decided to inter their beloved grandmother in the family plot. " Gia đình quyết định an táng người bà yêu quý của họ trong khu đất của gia đình. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, tống giam. To confine, as in a prison. Ví dụ : "The strict rules of the boarding school interred students who broke curfew. " Những quy định nghiêm ngặt của trường nội trú đã giam cầm những học sinh vi phạm giờ giới nghiêm. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc