Hình nền cho teenagers
BeDict Logo

teenagers

/ˈtiːnˌeɪdʒərz/ /ˈtinˌeɪdʒərz/

Định nghĩa

noun

Thanh thiếu niên, tuổi teen.

Ví dụ :

Nhiều thanh thiếu niên thích nghe nhạc và dành thời gian với bạn bè.