verb🔗ShareChôn cất, mai táng. To bury in a grave."After a long and respected life, the old family dog was interred in the backyard beneath his favorite tree. "Sau một cuộc đời dài và được mọi người yêu quý, con chó già của gia đình đã được chôn cất ở sau vườn, dưới gốc cây mà nó thích nhất.ritualreligionarchaeologyhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiam cầm, tống giam. To confine, as in a prison."The disobedient student was interred in detention for the rest of the afternoon. "Cậu học sinh ngỗ nghịch đó bị giam trong phòng kỷ luật hết buổi chiều.lawpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐã chôn cất, Đã mai táng. Having been interred."Having been interred for decades, the pharaoh's remains rested undisturbed within the tomb. "Đã được chôn cất hàng thập kỷ, hài cốt của vị Pharaoh yên nghỉ trong lăng mộ mà không bị quấy rầy.ritualpastChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược chôn cất, nằm dưới mộ. (of a buried corpse) Located."The interred remains were finally identified after decades. "Phần hài cốt được chôn cất từ nhiều thập kỷ trước cuối cùng đã được xác định danh tính.bodyarchaeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc