Hình nền cho interred
BeDict Logo

interred

/ɪnˈtɜːrd/ /ɪnˈtɜrd/

Định nghĩa

verb

Chôn cất, mai táng.

Ví dụ :

Sau một cuộc đời dài và được mọi người yêu quý, con chó già của gia đình đã được chôn cất ở sau vườn, dưới gốc cây mà nó thích nhất.