verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên (tàu, máy bay, xe lửa). To step or climb onto or otherwise enter a ship, aircraft, train or other conveyance. Ví dụ : "It is time to board the aircraft." Đã đến giờ lên máy bay rồi. vehicle nautical sailing traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn ở. To provide someone with meals and lodging, usually in exchange for money. Ví dụ : "The farmer is boarding the new farmhands, providing them with a place to sleep and meals in exchange for their help with the harvest. " Người nông dân đang cho ăn ở những người làm thuê mới, cung cấp cho họ chỗ ngủ và bữa ăn để đổi lấy sự giúp đỡ của họ trong vụ thu hoạch. business property service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọ, ăn ở. To receive meals and lodging in exchange for money. Ví dụ : "The student is boarding at the university for the semester, so his parents only have to pay for his classes. " Học sinh đó trọ ăn ở tại trường trong học kỳ này, nên bố mẹ chỉ cần trả tiền học phí thôi. business service property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột kích, tấn công tàu. To capture an enemy ship by going alongside and grappling her, then invading her with a boarding party Ví dụ : "The pirates were boarding the merchant ship, swords drawn and ready to fight. " Bọn cướp biển đang đột kích tấn công tàu buôn, tay lăm lăm kiếm và sẵn sàng chiến đấu. nautical military sailing war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ở, trọ. To obtain meals, or meals and lodgings, statedly for compensation Ví dụ : ""My grandmother is boarding with a local family while she recovers from her surgery, so they provide her with meals and a room." " Bà tôi đang ăn ở với một gia đình địa phương trong thời gian hồi phục sau phẫu thuật, nên họ cung cấp cho bà các bữa ăn và phòng ở. business service food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp cận, làm quen, bắt chuyện. To approach (someone); to make advances to, accost. Ví dụ : "The politician, eager to win votes, began boarding people on the street to shake their hands and ask for their support. " Vị chính trị gia, vì muốn giành được phiếu bầu, bắt đầu tiếp cận mọi người trên đường để bắt tay và xin sự ủng hộ của họ. communication human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát ván, ốp ván. To cover with boards or boarding. Ví dụ : "to board a house" Ốp ván cho một ngôi nhà. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng ván, nện ván. To hit (someone) with a wooden board. Ví dụ : "The angry carpenter was boarding the broken door with a thick plank. " Người thợ mộc giận dữ đang nện ván dày vào cánh cửa bị hỏng. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết lên bảng. To write something on a board, especially a blackboard or whiteboard. Ví dụ : "The teacher is boarding the vocabulary words on the whiteboard for the students to study. " Cô giáo đang viết các từ vựng lên bảng trắng cho học sinh học. writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lên tàu, sự lên máy bay. The act of people getting aboard a ship aircraft, train, bus etc.; embarkation Ví dụ : "The boarding of the airplane was delayed due to a technical issue. " Việc lên máy bay bị hoãn lại do sự cố kỹ thuật. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ bộ, tấn công bằng cách đổ bộ. The act of a sailor or boarding party attacking an enemy ship by boarding it Ví dụ : "During the fierce naval battle, the pirates prepared for a dangerous boarding of the merchant vessel, hoping to seize its valuable cargo. " Trong trận hải chiến ác liệt, bọn cướp biển chuẩn bị cho một cuộc đổ bộ nguy hiểm lên tàu buôn, với hy vọng chiếm đoạt hàng hóa giá trị của nó. nautical military sailing war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván, tấm ván. A structure made of boards Ví dụ : "The old fence was made of simple boarding, nailed together to keep the neighbor's dog out of our yard. " Hàng rào cũ được làm từ những tấm ván đơn sơ, đóng đinh lại với nhau để ngăn con chó nhà hàng xóm chạy vào sân nhà chúng tôi. material structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt ván. Riding a skateboard Ví dụ : "My son spends hours every day boarding at the skate park. " Con trai tôi dành hàng giờ mỗi ngày để trượt ván ở công viên trượt ván. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh người vào thành (sân băng). A penalty called for pushing into the boards Ví dụ : "The hockey player received a two-minute penalty for boarding after shoving his opponent into the boards. " Cầu thủ khúc côn cầu bị phạt hai phút vì tội đánh người vào thành sau khi xô mạnh đối thủ vào thành sân băng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc