Hình nền cho boarding
BeDict Logo

boarding

/ˈbɔːrdɪŋ/ /ˈbɔːrdiŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đã đến giờ lên máy bay rồi.
verb

Ví dụ :

Người nông dân đang cho ăn ở những người làm thuê mới, cung cấp cho họ chỗ ngủ và bữa ăn để đổi lấy sự giúp đỡ của họ trong vụ thu hoạch.
verb

Tiếp cận, làm quen, bắt chuyện.

Ví dụ :

Vị chính trị gia, vì muốn giành được phiếu bầu, bắt đầu tiếp cận mọi người trên đường để bắt tay và xin sự ủng hộ của họ.
noun

Đổ bộ, tấn công bằng cách đổ bộ.

Ví dụ :

Trong trận hải chiến ác liệt, bọn cướp biển chuẩn bị cho một cuộc đổ bộ nguy hiểm lên tàu buôn, với hy vọng chiếm đoạt hàng hóa giá trị của nó.