adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa các ngón tay, giữa các ngón chân. Between the fingers or toes. Ví dụ : "The vet checked the dog's paws carefully for any signs of interdigital cysts. " Bác sĩ thú y kiểm tra cẩn thận bàn chân chó để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của u nang giữa các ngón chân. anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc