verb🔗ShareĐặt ống nội khí quản, đặt ống thở. To insert a tube into."The paramedics had to intubate the unconscious patient to help him breathe. "Các nhân viên y tế phải đặt ống thở (ống nội khí quản) cho bệnh nhân bất tỉnh để giúp anh ấy thở.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc