Hình nền cho intubate
BeDict Logo

intubate

/ˈɪntjubeɪt/ /ˈɪntəˌbeɪt/

Định nghĩa

verb

Đặt ống nội khí quản, đặt ống thở.

Ví dụ :

Các nhân viên y tế phải đặt ống thở (ống nội khí quản) cho bệnh nhân bất tỉnh để giúp anh ấy thở.