verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, lồng vào, nhét vào. To put in between or into. Ví dụ : "In order to withdraw money from a cash machine, you have to insert your debit card." Để rút tiền từ máy ATM, bạn phải chèn thẻ ghi nợ của mình vào. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được gắn vào, được cấy vào. Attached to or growing out of some part. Ví dụ : "The inserted page in the textbook contained updated information on the topic. " Trang được cấy vào trong sách giáo khoa có chứa thông tin cập nhật về chủ đề này. part anatomy biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc