Hình nền cho paramedics
BeDict Logo

paramedics

/ˌpærəˈmedɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi đứa trẻ ngã từ cầu trượt và bị gãy tay, nhân viên cấp cứu đã đến rất nhanh và giảm đau cho cháu trước khi đưa đến bệnh viện.
noun

Nhân viên cứu thương, người cấp cứu.

Ví dụ :

Khi đứa trẻ ngã khỏi xích đu và bị gãy tay, các nhân viên cứu thương đã đến rất nhanh để cho cháu uống thuốc giảm đau và cố định tay cho cháu trước khi đưa đến bệnh viện.