Hình nền cho tube
BeDict Logo

tube

/tjuːb/

Định nghĩa

noun

Ống, tuýp.

Ví dụ :

Kem đánh răng đựng trong một cái tuýp nhựa màu đỏ tươi.
noun

Ví dụ :

"I took the tube to Waterloo and walked the rest of the way."
Tôi đi tàu điện ngầm đến Waterloo rồi đi bộ đoạn đường còn lại.
verb

Đặt ống nội khí quản.

Ví dụ :

"The patient was tubed."
Bệnh nhân đã được đặt ống nội khí quản.