Hình nền cho unconscious
BeDict Logo

unconscious

/ˌʌnˈkɒnʃəs/ /ˌʌnˈkɑnʃəs/

Định nghĩa

noun

Tiềm thức, vô thức.

Unconscious mind

Ví dụ :

Tiềm thức của cô ấy nắm giữ chìa khóa để hiểu những cơn ác mộng lặp đi lặp lại của cô.