noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiềm thức, vô thức. Unconscious mind Ví dụ : "Her unconscious held the key to understanding her recurring nightmares. " Tiềm thức của cô ấy nắm giữ chìa khóa để hiểu những cơn ác mộng lặp đi lặp lại của cô. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất tỉnh, hôn mê, mất ý thức. Not awake; having no awareness. Ví dụ : "After the anesthetist administered the general anesthetic the patient was unconscious." Sau khi bác sĩ gây mê tiêm thuốc gây mê toàn thân, bệnh nhân đã bất tỉnh. medicine physiology mind body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất tỉnh, mất ý thức. Without directed thought or awareness. Ví dụ : "My sudden fright was an unconscious response." Việc tôi giật mình hoảng sợ đột ngột là một phản ứng hoàn toàn tự nhiên, không hề có ý thức. mind physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô thức, tự động. Engaged in skilled performance without conscious control. Ví dụ : "The dancer moved with an unconscious grace, her body flowing effortlessly across the stage. " Vũ công di chuyển uyển chuyển một cách vô thức, cơ thể cô ấy lướt nhẹ nhàng trên sân khấu như thể tự động vậy. mind physiology ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc