adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể sống được, không thể tồn tại được. Unable to sustain its own life Ví dụ : "The premature baby was considered inviable because its lungs were not developed enough to function on their own. " Đứa bé sinh non được coi là không thể sống được vì phổi của bé chưa phát triển đủ để tự hoạt động. organism biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc