Hình nền cho inviable
BeDict Logo

inviable

/ɪnˈvaɪəbl/

Định nghĩa

adjective

Không thể sống được, không thể tồn tại được.

Ví dụ :

Đứa bé sinh non được coi là không thể sống được vì phổi của bé chưa phát triển đủ để tự hoạt động.