Hình nền cho sustain
BeDict Logo

sustain

/səˈsteɪn/

Định nghĩa

noun

Van đạp giữ tiếng (của đàn piano).

Ví dụ :

Bàn đạp van trên đàn piano cho phép các nốt nhạc ngân vang lâu hơn.
verb

Giữ vững, nâng đỡ, duy trì.

Ví dụ :

Một nền móng vững chắc nâng đỡ phần kiến trúc bên trên; một con vật có thể mang vác một vật nặng; một sợi dây thừng giữ được một vật có trọng lượng lớn.