BeDict Logo

sustain

/səˈsteɪn/
Hình ảnh minh họa cho sustain: Giữ vững, nâng đỡ, duy trì.
 - Image 1
sustain: Giữ vững, nâng đỡ, duy trì.
 - Thumbnail 1
sustain: Giữ vững, nâng đỡ, duy trì.
 - Thumbnail 2
sustain: Giữ vững, nâng đỡ, duy trì.
 - Thumbnail 3
sustain: Giữ vững, nâng đỡ, duy trì.
 - Thumbnail 4
verb

Giữ vững, nâng đỡ, duy trì.

Một nền móng vững chắc nâng đỡ phần kiến trúc bên trên; một con vật có thể mang vác một vật nặng; một sợi dây thừng giữ được một vật có trọng lượng lớn.