Hình nền cho ionizes
BeDict Logo

ionizes

/ˈaɪəˌnaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ánh sáng tử ngoại từ mặt trời ion hóa các phân tử không khí ở tầng thượng quyển, làm chúng tách thành các hạt mang điện tích.