verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, phân ly, làm cho không liên quan. To make unrelated; to sever a connection; to separate. Ví dụ : "A number of group members wish to dissociate themselves from the majority." Một số thành viên trong nhóm muốn tách mình ra khỏi ý kiến của đa số. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, phân ly, đoạn tuyệt. To part; to stop associating. Ví dụ : "After the big fight, the gang totally dissociated from each other." Sau trận cãi vã lớn, băng đảng đó hoàn toàn đoạn tuyệt quan hệ với nhau. mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân ly, tách rời. To separate compounds into simpler component parts, usually by applying heat or through electrolysis. Ví dụ : "We dissociated the lead iodide into its elements by heating" Chúng tôi đã phân ly chì iodide thành các nguyên tố thành phần bằng cách đun nóng. chemistry science compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, phân ly. To undergo dissociation. Ví dụ : "Gerald checked himself into the hospital because he was dissociating." Gerald nhập viện vì anh ấy đang cảm thấy mình bị tách rời khỏi thực tại. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân ly, tách rời, giải thể. To undergo dissociation. Ví dụ : "After a stressful week of exams, Sarah dissociated from her usual anxieties and simply went to bed early. " Sau một tuần thi căng thẳng, Sarah như tách mình ra khỏi những lo âu thường ngày và chỉ đơn giản là đi ngủ sớm. mind medicine soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc